Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第十二课 我想买毛衣 BÀI 12: TÔI MUỐN MUA ÁO LEN
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 12 (22 từ)
名 Danh từ
tiān
Trời, ngày
形 Tính từ
lěng
Lạnh
动 Động từ
xiǎng
Muốn, định, nghĩ
量 Lượng từ
jiàn
Chiếc, cái
毛衣
名 Danh từ
máoyī
Áo len
怎么样
代 Đại từ
zěnmeyàng
Như thế nào
小姐
名 Danh từ
xiǎojiě
Cô, cô gái
可以
动 Động từ
kěyǐ
Có thể, khả dĩ, được
动 Động từ
shì
Thử, thử xem
形 Tính từ
To, lớn
形 Tính từ
xiǎo
Nhỏ, bé
极了
形 Tính từ
jí le
Vô cùng, lắm, quá
形 Tính từ
duǎn
Ngắn
副 Phó từ
zài
Lại, một lần nữa
饮料
名 Danh từ
yǐnliào
Đồ uống
练习
名/动 Danh/Động
liànxí
Luyện tập, bài tập
穿
动 Động từ
chuān
Mặc, mang
衣服
名 Danh từ
yīfu
Quần áo
量 Lượng từ
bēi
Ly, tách
形 Tính từ
cháng
Dài
生词
名 Danh từ
shēngcí
Từ mới
形 Tính từ
shǎo
Ít
句子 MẪU CÂU (69–76)
69. 天冷了。
Tiān lěng le.
Trời lạnh rồi.
70. 我想买件毛衣。
Wǒ xiǎng mǎi jiàn máoyī.
Tôi muốn mua chiếc áo len.
71. 星期天去,怎么样?
Xīngqītiān qù, zěnmeyàng?
Chủ nhật đi, thế nào?
72. 星期天人太多。
Xīngqītiān rén tài duō.
Chủ nhật người quá đông.
73. 我看看那件毛衣。
Wǒ kànkan nà jiàn máoyī.
Tôi xem thử chiếc áo len đó.
74. 这件毛衣我可以试试吗?
Zhè jiàn máoyī wǒ kěyǐ shìshi ma?
Chiếc áo len này tôi có thể thử một tí được không?
75. 这件毛衣不大也不小。
Zhè jiàn máoyī bù dà yě bù xiǎo.
Chiếc áo len này không lớn cũng không nhỏ.
76. 好极了。
Hǎo jí le.
Đẹp vô cùng / Tốt lắm.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 ĐẠI VỆ VÀ MÃ LỆ ĐI MUA SẮM
大卫 (Đại Vệ):
天冷了。我想买件毛衣。
Tiān lěng le. Wǒ xiǎng mǎi jiàn máoyī.
Trời lạnh rồi. Tôi muốn mua chiếc áo len.
玛丽 (Mã Lệ):
我也要买东西。我们什么时候去?
Wǒ yě yào mǎi dōngxi. Wǒmen shénme shíhou qù?
Tôi cũng muốn mua đồ. Chúng ta khi nào đi?
大卫 (Đại Vệ):
星期天去,怎么样?
Xīngqītiān qù, zěnmeyàng?
Chủ nhật đi, thế nào?
玛丽 (Mã Lệ):
星期天人太多。
Xīngqītiān rén tài duō.
Chủ nhật người quá đông.
大卫 (Đại Vệ):
那明天下午去吧。
Nà míngtiān xiàwǔ qù ba.
Vậy chiều mai đi.
会话 2 ĐẠI VỆ MUA ÁO LEN
大卫 (Đại Vệ):
小姐,我看看那件毛衣。
Xiǎojiě, wǒ kànkan nà jiàn máoyī.
Cô ơi, tôi xem thử chiếc áo len đó.
售货员 (Nhân viên BH):
好。
Hǎo.
Được.
大卫 (Đại Vệ):
我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi có thể thử được không?
售货员 (Nhân viên BH):
您试一下吧!
Nín shì yīxià ba!
Anh thử một tí!
玛丽 (Mã Lệ):
这件太短了。
Zhè jiàn tài duǎn le.
Chiếc này quá ngắn rồi.
售货员 (Nhân viên BH):
您试试那件。
Nín shìshi nà jiàn.
Anh thử một tí chiếc đó.
大卫 (Đại Vệ):
好,我再试一下儿。
Hǎo, wǒ zài shì yīxiàr.
Được, tôi thử lại một tí.
玛丽 (Mã Lệ):
这件不大也不小。
Zhè jiàn bù dà yě bù xiǎo.
Chiếc này không lớn cũng không nhỏ.
大卫 (Đại Vệ):
好极了。我就买这件。
Hǎo jí le. Wǒ jiù mǎi zhè jiàn.
Đẹp vô cùng. Tôi sẽ mua chiếc này.
主谓谓语句 CÂU VỊ NGỮ CHỦ VỊ
Câu có thành phần vị ngữ là một ngữ chủ vị, gọi là câu vị ngữ chủ vị. Chủ ngữ của ngữ chủ vị là người hay sự vật có quan hệ với chủ ngữ toàn câu.
1)他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Anh ấy thân thể rất khỏe. (Anh ấy rất khỏe.)
2)我工作忙。
Wǒ gōngzuò máng.
Tôi công việc bận. (Tôi bận việc.)
3)星期天人很多。
Xīngqītiān rén hěn duō.
Chủ nhật người rất nhiều.
能愿动词 ĐỘNG TỪ NĂNG NGUYỆN
Động từ năng nguyện 想、要、可以、会... thường đặt trước động từ khác để chỉ khả năng, nguyện vọng hay năng lực.
Dạng phủ định là thêm vào trước động từ năng nguyện đó.
Dạng phủ định của 不想 (không phải "不要").
1)我要买书。
Wǒ yào mǎi shū.
Tôi muốn mua sách.
2)我想回家。
Wǒ xiǎng huí jiā.
Tôi muốn về nhà.
3)可以去那儿。
Kěyǐ qù nàr.
Có thể đi đó.
4)我不想买东西。
Wǒ bù xiǎng mǎi dōngxi.
Tôi không muốn mua đồ.
5)你想不想去长城?
Nǐ xiǎng bu xiǎng qù Chángchéng?
Bạn có muốn đi Trường Thành không?
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

A:这是小张买的毛衣。他穿太小,我穿太大,你试试怎么样?
B:不长也不短,好极了。多少钱?
A:不知道。不太贵。
B:我们去问问小张。
A:现在小张不在,下午再去问他吧。

A: Zhè shì Xiǎo Zhāng mǎi de máoyī. Tā chuān tài xiǎo, wǒ chuān tài dà, nǐ shìshi zěnme yàng?
B: Bù cháng yě bù duǎn, hǎo jí le. Duōshao qián?
A: Bù zhīdào. Bù tài guì.
B: Wǒmen qù wènwen Xiǎo Zhāng.
A: Xiànzài Xiǎo Zhāng bù zài, xiàwǔ zài qù wèn tā ba.

💡 Gợi ý
  • Áo len là của ai? (小张)
  • Anh ấy mặc thế nào? (穿太小)
  • Tôi mặc thế nào? (穿太大)
  • Chiếc áo thử xong thế nào? (不长也不短,好极了)
  • Giá cả thế nào? (不知道,不太贵)
  • Chúng ta cần làm gì? (去问问小张)
  • Bây giờ Tiểu Trương đâu? (不在)
  • Khi nào hỏi? (下午再去问)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Hôm nay trời lạnh quá.
2
Mã Lệ muốn đến cửa hàng mua một chiếc áo len.
3
Tôi xem quyển sách kia một tí.
4
Từ mới của bài học này không nhiều cũng không ít.
5
Tôi mặc thử chiếc áo len kia được không?
6
Chiếc này quá ngắn rồi.
7
Chiếc áo len này không lớn cũng không nhỏ.
8
Đẹp vô cùng / Tốt lắm.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 12

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 12.

Y thủ
Áo quần
Mao bộ
Lông tóc
Nữ bộ
Phụ nữ
Khẩu
Miệng
Miên bộ
Mái nhà
Kim bộ
Kim loại
Mịch bộ
Tơ sợi
Thỉ bộ
Mũi tên